Bảng giá - Nhất Tín Logistics

Trụ sở chính: 18A Cộng Hòa, P. Bảy Hiền (P.12, Q.Tân Bình cũ), TP.HCM

Giờ làm việc: 07:00 - 20:00

Địa chỉ tiếp nhận Visa tại Hồ Chí Minh

Cổng 1: Khu Tecapro, địa chỉ 52A Nguyễn Thái Bình, P. Tân Sơn Nhất (P.4, Q. Tân Bình cũ) (Đi thẳng vào cổng quân đội 20m)

Cổng 2: Khu Tecapro, địa chỉ 18A Cộng Hòa, P. Bảy Hiền (P.12, Q. Tân Bình cũ) (đi thẳng vào Cổng quân đội 50m, gặp ngã ba rẽ trái)

Thời gian mở cửa: 8:00 - 12:00 (Thứ 2 -> Thứ 6)

Địa chỉ tiếp nhận Visa tại Hà Nội

Tòa Nhà Hei Tower - Số 1 Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân, Hà Nội (hẻm 69 Ngụy Như Kon Tum)

Thời gian mở cửa: 8:00 - 12:00 (Thứ 2 -> Thứ 6)

Hotline:1900 63 6688

logoblacklogoblacklogoblack
logoblacklogoblack

© 2023 Nhất Tín Logistics

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT

Áp dụng từ ngày 26 tháng 03 năm 2026

I. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT

1. DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT HOẢ TỐC, HẸN GIỜ

Dịch vụ Chuyển phát Hoả tốc, hẹn giờ là dịch vụ giao, nhận chứng từ và hàng hoá trong thời gian nhanh nhất, có thể hẹn giờ giao. Chuyển phát Hoả tốc đáp ứng nhu cầu cấp bách về thời gian của Quý khách.

Giá chưa bao gồm VAT và 18% PPNL (áp dụng từ 26/05/2026)
← Vuốt sang trái để xem thêm cột →
Trọng lượngNội TỉnhNội MiềnCận MiềnLiên Miền

Chuyên Tuyến

Đến Nội Tỉnh 1Đến Nội Tỉnh 2Đến Nội Miền 1Đến Nội Miền 2Đến Cận Miền 1Đến Cận Miền 2Đến Liên Miền 1Đến Liên Miền 2

Hà Nội <–> Đà Nẵng, Huế,
TP. HCM <–> Đà Nẵng, Huế,
Hà Nội <–> TP. HCM
*Nha Trang > Miền bắc

Đến 0.5kg

40,300

59,500

59,500

65,500

99,800

109,700

104,500

114,900

99,500

Trên 0.5 - 1kg

46,000

84,900

84,900

93,400

142,400

156,700

149,200

164,200

141,700

Trên 1kg - 2kg

57,500

121,100

121,100

133,300

203,400

223,700

213,000

234,400

202,400

Mỗi 0.5kg tiếp theo

4,100

9,800

9,800

10,900

15,100

16,700

15,600

17,200

17,200

Thời gian toàn trình

8h

18h

18h

24h

24h

36h

36h

48h

24h

Lưu ý:

Trường hợp Quý khách gửi hàng hoá là chất lỏng, vui lòng liên hệ Nhân viên Kinh doanh để được hướng dẫn cụ thể khi có nhu cầu gửi Dịch vụ Chuyển phát Hoả tốc - Hẹn giờ.

(*) (*): Nha Trang đi các tỉnh miền Bắc (trừ Hà Nội) sẽ cộng thêm 15% giá cước và cộng thêm 24h thời gian toàn trình

CHỈ TIÊU ĐƯỢC TÍNH THỜI GIAN TOÀN TRÌNH HÀNG NHẬN ĐỐI VỚI DỊCH VỤ HOẢ TỐC, HẸN GIỜ

Khu vựcThời gian tạo đơnThời gian nhận hàngThời gian tính chỉ tiêu toàn trình

Nội thành

Trước 10:00

Trước 13:00

13:00

Từ 10:00 - 16:00

Trước 18:00

24:00

Sau 16:00

Trước 13:00 (D+1)

13:00 (D+1)

Ngoại thành

Trước 16:00

Trước 18:00

24:00

Sau 16:00

Trước 13:00 (D+1)

13:00 (D+1)

2. DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH

Dịch vụ Chuyển phát Nhanh là dịch vụ giao, nhận chứng từ, bưu phẩm, hàng hóa nhanh chóng với quy trình thủ tục giao, nhận đơn giản và thuận tiện.

Giá chưa bao gồm VAT và 18% PPNL (áp dụng từ 26/05/2026)
Trọng lượngNội tỉnhNội MiềnCận MiềnLiên Miền
CHUYÊN TUYẾN
Hà Nội <–> Đà Nẵng, Huế
TP. HCM <–> Đà Nẵng, Huế
Hà Nội <–> TP. HCM
(*)Nha Trang -> Miền bắc
Đến Nội tỉnh 1Đến Nội tỉnh 2Đến Nội Miền 1Đến Nội Miền 2Đến Cận Miền 1Đến Cận Miền 2Đến Liên Miền 1Đến Liên Miền 2

Đến 0.05kg

9,800

10,700

10,700

10,700

12,700

12,700

12,700

12,700

12,700

Trên 0.05 đến 0.1kg

11,300

16,400

16,400

18,100

19,400

21,300

20,600

22,700

20,700

Trên 0.1 đến 0.25kg

12,500

22,600

22,600

24,900

29,000

32,000

29,700

32,700

31,200

Trên 0.25 đến 0.5kg

15,500

30,600

30,600

33,700

36,200

39,800

37,800

41,600

39,700

Trên 0.5 đến 1kg

20,500

43,300

43,300

47,700

54,600

60,100

56,100

61,700

60,100

Trên 1 đến 1.5kg

24,700

52,900

52,900

58,200

69,300

76,300

72,300

79,500

75,900

Trên 1.5 đến 2kg

26,500

66,300

66,300

73,000

81,500

89,600

87,600

96,400

92,000

Mỗi 0.5kg tiếp theo

2,300

5,200

5,200

5,800

11,300

12,500

13,400

14,800

14,100

Thời gian toàn trình

1 ngày

1 ngày

1 ngày

1,5 ngày

1,5 ngày

2 ngày

2 ngày

2,5 ngày

1 ngày

Lưu ý:

Đối với các đơn hàng trên 20kg của nhóm Chuyên tuyến, thời gian toàn trình cộng thêm 24h.

Đối với Chuyên tuyến, chỉ tiêu được tính thời gian toàn trình là 17:00, nhận hàng sau 17:00 sẽ được tính chỉ tiêu thời gian toàn trình vào 12:00 ngày hôm sau. Nếu nhận hàng sau 17:00 sẽ tính chỉ tiêu thời gian toàn trình vào ngày hôm sau.

(*) Nha Trang đi các tỉnh miền Bắc (trừ Hà Nội) sẽ cộng thêm 15% giá cước và cộng thêm 24h thời gian toàn trình

3. DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TIÊU CHUẨN

Dịch vụ Chuyển Phát Tiêu Chuẩn là dịch vụ giao, nhận bưu phẩm, hàng hóa nhanh với chi phí tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo về thời gian

Giá chưa bao gồm VAT và 18% PPNL (áp dụng từ 26/05/2026)
Trọng lượngCận MiềnLiên MiềnChuyên tuyếnChuyên tuyến
Đến Cận Miền 1Đến Cận Miền 2Đến Liên Miền 1Đến Liên Miền 2Hà Nội, Hưng Yên TP.HCM, <=> Huế, Đà NẵngHà Nội, Hưng Yên <=> TP.HCM

Đến 10kg

181,200

199,300

217,400

239,100

157,000

193,200

Mỗi 1kg tiếp theo cộng thêm

Trên 10 đến 100kg

15,800

17,400

18,200

20,100

14,500

17,000

Trên 100 đến 500kg

14,500

16,000

17,000

18,700

13,400

15,800

Đơn hàng trên 500kg - nhân trực tiếp

Trên 500kg đến 1,000kg

12,100

13,400

14,500

16,000

11,000

13,400

Trên 1,000kg

11,000

12,100

13,400

14,800

9,700

12,100

Thời gian toàn trình

1,5 ngày

2 ngày

3 ngày

3,5 ngày

1,5 ngày

2,5 ngày

Lưu ý:

Mốc thời gian áp dụng Dịch vụ Tiêu chuẩn được tính chỉ tiêu toàn trình là 17:00, bưu phẩm hàng hóa được lấy sau 17:00 chỉ tiêu áp dụng thời gian toàn trình sẽ được tính vào ngày hôm sau.

4. DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TIẾT KIỆM

Dịch vụ Chuyển Phát Tiết kiệm là dịch vụ giao, nhận hàng hóa với chi phí tối ưu giúp Quý khách hàng kiểm soát được chi phí vận chuyển.

Giá chưa bao gồm VAT và 18% PPNL (áp dụng từ 26/05/2026)
Trọng lượngNội tỉnhNội MiềnCận MiềnLiên Miền
Đến Nội tỉnh 1Đến Nội tỉnh 2Đến Nội Miền 1Đến Nội Miền 2Đến Cận Miền 1Đến Cận Miền 2Đến Liên Miền 1Đến Liên Miền 2

Đến 2kg

25,600

35,700

35,700

39,300

38,700

42,600

40,600

44,800

Mỗi 1kg tiếp theo cộng thêm

Trên 2kg đến 30kg

4,000

4,400

4,400

4,900

5,800

6,400

7,900

8,700

Trên 30kg đến 500kg

3,500

3,700

3,700

4,200

4,900

5,500

6,900

7,600

Đơn hàng trên 500kg - nhân trực tiếp

Trên 500kg đến 1,000kg

2,300

3,300

3,300

3,600

4,100

4,500

5,200

5,800

Trên 1,000kg

2,100

2,900

2,900

3,300

3,700

4,200

4,800

5,300

Thời gian toàn trình

1 ngày

2 ngày

1-2 ngày

2-3 ngày

3-4 ngày

4-5 ngày

4-5 ngày

5-6 ngày

Lưu ý:

Lưu ý: Mốc thời gian áp dụng Dịch vụ Tiết kiệm được tính chỉ tiêu toàn trình là 17:00, hàng hóa được lấy sau 17:00 chỉ tiêu áp dụng thời gian toàn trình sẽ được tính vào ngày hôm sau.

5. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CỘNG THÊM

Dịch vụ cộng thêm là các dịch vụ đáp ứng thoả mãn các yêu cầu phát sinh đặc biệt của Quý khách, hỗ trợ giao nhận cho các dịch vụ Chuyển phát chính

Yêu cầu dịch vụGiá dịch vụ cộng thêm

Bảo hiểm & khai giá

Trường hợp quý khách khai giá trị hàng hoá sẽ thu phí cam kết dịch vụ đặc biệt là 0,5% giá trị khai giá, phí tối thiểu 5,000 đồng trên 1 vận đơn

Dịch vụ đồng kiểm

1,000 đồng/1 đơn vị kiểm đếm, tối thiểu 15,000 đồng/1 lần.

Dịch vụ lưu kho

Dưới 10kg

Trên 10kg

1,500 đồng/vận đơn/ngày

500 đồng/1kg/vận đơn/ngày

Phí đổi địa chỉ

Nội tỉnh: miễn phí

Liên tỉnh: áp dụng giá công bố theo dịch vụ yêu cầu

Phát hàng siêu thị

Thoả thuận

Thu COD

Dưới 5 triệu: miễn phí

Trên 5 triệu: 0,3% tổng số tiền COD

SMS

1,500 đồng/sms

Chụp và lưu ảnh

20,000 đồng/vận đơn

Đóng kiện gỗ

800,000 đồng/m3

Nâng hạ hàng quá khổ, quá tải

Thoả thuận

Bốc xếp

100,000 đồng/tấn

Thu hồi chứng từ

10,000 đồng/vận đơn

II. QUY ĐỊNH CHUNG

1. LƯU Ý TÍNH CƯỚC PHÍ VÀ THỜI GIAN TOÀN TRÌNH

- Miền tính cước chỉ áp dụng cho tỉnh trả hàng

- Từ nấc 2kg trở lên, phần lẻ được làm tròn đến 0.5kg để tính cước.

- Trọng lượng quy đổi theo công thức:

+ Dịch vụ Hỏa Tốc, CPN: Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao / 6.000 = Trọng lượng kg

+ Dịch vụ Tiêu chuẩn: Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao / 5.000 = Trọng lượng kg

+ Dịch vụ Tiết Kiệm: Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao / 4.000 = Trọng lượng kg.

- Hàng hóa giao, nhận tại Ngoại thành sẽ được cộng thêm phụ phí 20% giá cước chính và cộng thêm 01 ngày cho thời gian toàn trình, hàng hoá giao tại Huyện đảo theo thoả thuận

- Đối với hàng hóa chuyển hoàn: thời gian toàn trình và cước phí chuyển hoàn được áp dụng Dịch vụ Chuyển phát Tiết kiệm, trừ khi khách hàng có yêu cầu khác.

- Hàng hoá là chất lỏng sẽ được cộng thêm phụ phí 20% giá cước chính và cộng thêm 01 ngày cho thời gian toàn trình.

2. PHẠM VI VẬN CHUYỂN

- Nội tỉnh: là phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc cùng một tỉnh.

- Nội miền: là phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc hai tỉnh khác nhau cùng trong một miền (miền Bắc, miền Trung, miền Nam).

- Cận miền và Liên miền: là phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc hai tỉnh tại hai miền khác nhau.

- Cận miền: miền Bắc <--> miền Trung và miền Trung <--> miền Nam.

- Liên miền: miền Bắc <--> miền Nam.

ĐỊA DANH THEO MIỀN

ĐỊA DANH THEO MIỀN

Nội tỉnh

Nội tỉnh 1

Là Phường/ Xã thuộc 34 tỉnh Cũ trước Sáp Nhập. Khu điểm nhận hàng và điểm giao hàng nằm ở các phường/xã thuộc trong Tỉnh cũ.

Nội tỉnh 2

Là Phường/ Xã thuộc Tỉnh được sáp nhập từ ngày 1/7/2025. Khu điểm nhận hàng và điểm giao hàng nằm ở các phường/xã thuộc các Tỉnh cũ khác nhau nhưng hiện cùng thuộc một Tỉnh mới

Miền Bắc

Miền Bắc 1

Bắc Ninh,Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh

Miền Bắc 2

Tuyên Quang, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Cao Bằng

Miền trung

Miền trung 1

Đà Nẵng, Huế, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Quảng Trị

Miền trung 2

Đắk Lắk, Gia Lai

Miền nam

Miền nam 1

Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần Thơ

Miền nam 2

An Giang, Cà Mau, Lâm Đồng

ĐỊA DANH NỘI THÀNH, NGOẠI THÀNH

ĐỊA DANH NỘI THÀNH, NGOẠI THÀNH
Các Tỉnh/ Thành Phố
Nội thành
Ngoại thành/Xã
Phường thuộc Tỉnh hoặc Thành Phố
Xã thuộc Tỉnh hoặc Thành phố

3. BƯU PHẨM, BƯU KIỆN HÀNG HOÁ CẤM GỬI

- Các chất ma túy và chất kích thích thần kinh, gây nghiện.

- Vũ khí đạn dược, trang thiết bị kỹ thuật quân sự.

- Các loại văn hóa phẩm đồi trụy, phản động, ấn phẩm, tài liệu nhằm phá hoại trật tự công cộng chống lại Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt Nam.

- Vật hoặc chất dễ nổ, dễ cháy và các chất gây nguy hiểm hoặc làm mất vệ sinh, gây ô nhiễm môi trường.

- Các loại vật phẩm hàng hóa mà nhà nước cấm lưu thông, cấm kinh doanh, cấm xuất, nhập khẩu.

- Vật phẩm, ấn phẩm, hàng hóa cấm nhập vào nước nhận.

4. QUY ĐỊNH MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM ĐỀN BÙ, BỒI THƯỜNG

- Hàng hóa đã được giao đúng thoả thuận.

- Hàng hóa bị hư hại, mất mát do lỗi của bên gửi hàng.

- Bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu hoặc tiêu hủy do nội dung bên trong vi phạm các qui định cấm gửi của pháp luật hoặc do không xác minh được nguồn gốc, xuất xứ.

- Người gửi không cung cấp đầy đủ thông tin các giấy tờ cần thiết phục vụ cho việc giao hàng dẫn đến các thiệt hại như hàng hoá hư hỏng do để lâu, bị phạt vi phạm, bị tịch thu hàng hoá.

- Chú ý: Hàng hóa cần có giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hoặc hóa đơn GTGT đi kèm. Nếu không, Nhất Tín Logistics không chịu trách nhiệm trong trường hợp hàng hóa bị Quản lý thị trường và các cơ quan chức năng thu giữ theo quy định của pháp luật.

- Trường hợp bất khả kháng như: Chiến tranh, bạo động, khủng bố, động đất, núi lữa, lũ lụt,dịch bệnh…

Khách hàng của Nhất Tín Logistics

HerbaLife
DigiWorld
Amway
Unicity
FPT
TGDD
ACFC
SupperSport
The Face Shop
Loreal
Miniso
Hasaki
Schenker
Ceva Logistics
DHL
Samsung
Sony
Acer
TCL
Dainkin
Scavi
coats
Avery
prudential
panasonic
tiktok